Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR

Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR là dòng cảm biến có thể dùng để đo áp suất hoặc nhiệt độ tùy theo lựa chọn và nhu cầu sử dụng cụ thể của người dùng cuối.
Theo đó sẽ có model chi tiết ở bảng quy chiếu dưới đây:

Xem nhiều hơn tại trang Cảm biến Dynisco
Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR cảm biến nhiệt độ áp suất ECHO series
ECHO-MV3 (3.33mV/V)
ECHO-MA4 (4-20mA)
ECHO-VT1 (0-10 V)
ECHO-VT5 (0-5V)
PSI = PSI
BAR = Bar
KG2 = Kg/cm2
MPA = MPa
R17 = 1.5M psi; 100Kg/cm2 100 Bar; 10MPa
R20 = 3M psi; 200Kg/cm2 200 Bar; 20MPa
R21 = 5M psi; 350Kg/cm2 350 Bar; 35MPa
R22 = 7.5M; 500Kg/cm2 500 Bar; 50MPa
R23 = 10M 700Kg/cm2 700 Bar; 70MPa
R24 = 15M psi; 1000Kg/cm2 1000 Bar
Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR
UNF-6PN = 1/2-20 UNF
M14-6PN = M14 x 1.5
M18-6PN = M18 x 1.5
M22-6PN = M22 x 1.5
Trong đó 6PN = 6 pin connector
S06 = 6 inch (15.2 cm)
S09 = 9 inch (22.9 cm)
S12 = 12 inch (30.4 cm)
NFL = No Flex Length
F18 = 18 inches (45.7 cm)
F30 = 30 inches (76.2 cm)
Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR
NTR = No Thermocouple or RTD (cảm biến đo áp suất)
TCJ = Thermocouple J-type with 3 inch flex (cảm biến đo nhiệt độ)
TCK = Thermocouple K-type with 3 inch flex (cảm biến đo nhiệt độ)
RTD = PT100 RTD (cảm biến đo nhiệt độ)
Thông số kỹ thuật của Dynisco ECHO-VT1-BAR-R21-M18-6PN-S12-F30-NTR
| Đầu vào | mV/V: Khuyến nghị 10VDC, tối đa 12VDC VDC: 16-30VDC mA: 14-30VDC |
| Đầu ra, Analog | 3,33mV/V, 0-10VDC hoặc 4-20mA |
| Nhiệt độ Hoạt động | mV/V: 250°F (120°C); mA, VDC: 185°F (85°C) max |
| Dải áp suất | 1,5M, 3M, 5M, 7,5M, 10M, 15M (psi) |
| Đơn vị áp suất | PSI, Bar, Kg/cm2, MPa, KPA |
| Điện trở cầu | mV/V: 345Ω min |
| Điện trở cách điện | mV/V: 1000 MΩ @50VDC VDC, mA: 100 MΩ @50VDC |
| Nhiệt độ màng ngăn | 662°F (350°C) – 752°F (400°C) |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.