Thông số cơ bản biến tần Sinee A90

1. Khái quát chung

  • Biến tần có độ tin cậy cao và kích thước nhỏ.
  • Hỗ trợ động cơ không đồng bộ xoay chiều 3 pha và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu;
  • Một loạt các công nghệ điều khiển truyền động hàng đầu quốc tế: điều khiển vector VF (VVF) và điều khiển vector không cảm biến tốc độ (SVC); đầu ra tốc độ và đầu ra mô-men xoắn.
  • A90 thích hợp cho ứng dụng máy nén khí, máy đùn, quạt, máy bơm, v.v.
  • Có khả năng chịu được nhiệt độ môi trường xung quanh 50 °C;
  • Kích thước nhỏ gọn, hàng đầu trong ngành công nghiệp;
  • Dải tốc độ rộng và độ chính xác điều khiển cao: VF / 1: 50; SVC / 1: 200; tốc độ định mức: ± 0,2%;
  • Khả năng chịu tải cao ở dải tần số thấp: VF / 1Hz / 150%, SVC / 0,25Hz / 150%;
  • Các biện pháp bảo vệ hoàn hảo: bảo vệ chống lại quá dòng, quá áp, quá tải, quá nhiệt, v.v.

Xem thêm:

2. Các thông số cơ bản biến tần Sinee A90

  • Thông số chế độ điều khiển F00.01:
    • F00.01 = 0 chế độ V/F
    • F00.01 = 1 chế độ sensorless vector control
  • Thông số lệnh chạy biến tần F00.02:
    • F00.02 = 0 chạy trên bàn phím
    • F00.02 = 1 Lệnh chạy ngoài
    • F00.02 = 2 Lệnh chạy truyền thông
  • Thông số nguồn tần số biến tần F00.04:
    • F00.04 = 0 Tần số nhập qua bàn phím hoặc thông số F00.07
    • F00.04 = 1 Tần số biến tần nhận qua chân AI1(Biến trở)
    • F00.04 = 2 Tần số biến tần nhận qua chân AI2(Biến trở)
    • F00.04 = 4 Tần số biến tần nhận qua biến trở bàn phím rời
    • F00.04 = 6,7 Tần số biến tần nhận qua truyền thông
  • F00.14 – thông số thời gian tăng tốc biến tần Sinee A90 (đơn vị Hz)
  • F00.15 – thông số thời gian giảm tốc biến tần Sinee A90 (đơn vị Hz)
  • F00.16 – thông số tần số lớn nhất biến tần Sinee A90 (đơn vị Hz)
  • F00.18 – thông số tần số giới hạn trên biến tần Sinee A90 (đơn vị Hz)
  • F00.19 – thông số tần số giới hạn dưới biến tần Sinee A90 (đơn vị Hz)
  • F00.20 – thông số chiều quay motor:
    • F00.20 = 0 chiều thuận
    • F00.20 = 1 chiều nghịch
  • F04.19 – thông số chế độ dừng motor:
    • F04.19 = 0 dừng giảm tốc
    • F04.19 = 1 dừng tự do
  • F12.14 – thông số reset biến tần về nhà máy:
    • F12.14 = 1 reset thông số biến tần về mặc định nhà máy

2.1. Nhóm thông số motor

  • F01.01 – Công suất động cơ (kW)
  • F01.02 – Điện áp định mức động cơ (V)
  • F01.03 – Dòng điện đinh mức động cơ (A)
  • F01.04 – Tần số định mức (Hz)
  • F01.05 – Tốc độ định mức (rpm)

A90-2T2R8B,A90-2T4R8B,A90-2T8R0B,A90-2T010B,A90-4T1R5B,A90-4T2R5B,A90-4T4R2B,A90-4T5R6B,A90-4T9R4B,A90-4T013B,A90-4T017B,A90-4T025B,A90-4T032B,A90-4T038B,A90-4T045B,A90-4T060B,A90-4T075B,A90-4T090B,A90-4T110B,A90-4T150B,A90-4T176B,A90-4T210B,A90-4T253B,A90-4T304B

3. Liên hệ

Nếu bạn đang có nhu cầu cần mua hay báo giá thiết bị tự động hóa hoặc cần tư vấn thêm thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ một cách tận tâm, nhanh chóng và hiệu quả nhé!

    • Địa Chỉ: 36/6 đường số 4, khu phố 5, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh.
    • DĐ: 0984868617
    • Email: trivietautomation.info@gmail.com
    • MST: 0316876097
    • Website: triviettech.com.vn
    • Giờ làm việc: T2 – CN / 7:30 AM – 5:00 PM